sửa đổi

  1. đgt. Sửa chữa, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu mới: sửa đổi bản thiết kế sửa đổi hiến pháp.
sửa đổi
Kỹ sư đang sửa đổi bản thiết kế trên bảng vẽ.